Máy lọc kết hợp các lõi lọc chuyên dụng khử ion và màng lọc thẩm thấu ngược RO chất lượng cao cho ra sản phẩm nước tinh khiết đạt tiêu chuẩn đối với phòng thí nghiệm.
Công suất: 15 lít/giờ.
Độ dẫn điện nước thành phẩm đạt < 5 μS/cm hoặc theo đặt hàng.
Hiệu suất loại bỏ tạp chất 99,99%, ngăn ngừa sự phát triển của vi sinh vật trong hệ thống lọc.
Máy hoạt động hoàn toàn tự động.
Hiển thị chất lượng nước siêu sạch.
Máy lọc có chế độ rửa tự động.
Báo thay lõi lọc.
Báo sửa chữa.
Hiển thị nhiệt độ môi trường.

Cấu tạo máy lọc nước phòng thí nghiệm Kapano LWPS-EC5-15:
- Vỏ máy bằng inox kính cường lực
- Vòi cấp nước thành phẩm
- Bơm lọc 24VDC
- Rơ le áp thấp
- Rơ le áp cao
- Bình chứa nước siêu sạch
- Màn hình LCD hiển thị chế độ hoạt động
- Bộ lõi lọc, màng lọc khử khoáng
- Đèn UV diệt 99,99% vi khuẩn, vi rút
Tiêu chuẩn ASTM về nước dùng làm thuốc thử trong phòng thí nghiệm (ASTM D1193-91)
ASTM: Hiệp hội Thử nghiệm và Vật liệu Hoa Kỳ
| Measurement (Unit) |
Type I |
Type II | Type III |
Type IV |
| Resistivity (MΩ-cm) |
> 18 |
> 1 | > 4 |
> 0.2 (200KΩ) |
| Conductivity (µS/cm) |
< 0.056 |
< 1 | < 0.25 |
< 5 |
| pH at 25°C |
N/A |
N/A | N/A |
5.0 – 8.0 |
| Total Organic Carbon (TOC) ppb or µg/L |
< 50 |
< 50 | < 200 |
N/A |
| Sodium (ppb or µg/L) |
< 1 |
< 5 | < 10 |
< 50 |
| Chloride (ppb or µg/L) |
< 1 |
< 5 | < 10 |
< 50 |
| Silica (ppb or µg/L) |
< 3 |
< 3 | < 500 |
N/A |
Các tiêu chuẩn phụ bổ sung của ASTM về nước dùng làm thuốc thử trong phòng thí nghiệm:
| Measurement (Unit) |
Type A |
Type B |
Type C |
| Heterotrophic Bacteria Count (CFU/ml) |
< 1 |
< 10 |
< 1000 |
| Endotoxin (units per ml) |
< 0.03 |
< 0.25 |
N/A |
Tiêu chuẩn nước dùng trong phòng thí nghiệm phân tích ISO 3696:1987
|
Parameter |
Grade 1 | Grade 2 |
Grade 3 |
| pH value at 25°C |
– |
– |
5.0 – 7.0 |
| Conductivity (μS/cm) at 25°C, max |
0.1 |
1.0 |
5.0 |
| Oxidizable matter Oxygen content (mg/l), max |
– |
0.08 |
0.4 |
| Absorbance at 254 nm and 1 cm optical path length, absorbance units, max |
0.001 |
0.01 |
– |
| Residue after evaporation on heating at 110°C (mg/kg), max |
– |
1 |
2 |
| Silica (SiO2) content (mg/l), max |
0.01 |
0.02 C |
– |
Tiêu chuẩn Việt Nam quy định về nước dùng để phân tích trong phòng thí nghiệm TCVN 4851:1989
|
Tên chỉ tiêu |
Mức các chỉ tiêu |
||
|
Loại 1 |
Loại 2 |
Loại 3 |
|
| 1. Độ pH ở 25℃ phạm vi bao hàm |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
5,0 đến 7,5 |
| 2. Độ dẫn điện ở 25℃ tính bằng mS/m, không lớn hơn |
0,01 |
0,1 |
0,5 |
| 3. Chất oxy hoá.Hàm lượng oxy(O) tính bằng mg/l, không lớn hơn |
Không áp dụng |
0,08 |
0,4 |
| 4. Độ hấp thụ ở 254 nm và chiều dày 1 cm, tính bằng đơn vị hấp thụ, không lớn hơn |
0,001 |
0,01 |
Không quy định |
| 5. Hàm lượng cặn sau khi bay hơi ở 110℃ tính bằng mg/kg, không lớn hơn |
Không áp dụng |
1 |
2 |
| 6. Hàm lượng silic dioxit (SiO2) tính bằng mg/l, không lớn hơn |
0,01 |
0,02 |
Không quy định |
















Reviews
There are no reviews yet.