Hệ thống lọc nước siêu tinh khiết UPW – RO, EDI, DI

VNMAY cung cấp và triển khai hệ thống lọc nước siêu tinh khiết UPW (Ultrapure Water) sử dụng các công nghệ RO, RO 2 Pass, EDI, DI, UV, UF và polishing, được cấu hình theo chất lượng nước nguồn, công suất và yêu cầu chất lượng nước của từng ứng dụng.

Hệ thống UPW được sử dụng trong phòng thí nghiệm, sản xuất điện tử, bán dẫn, vi điện tử, dược phẩm, linh kiện chính xác, mạ điện, hóa chất và các ngành công nghiệp cần nước có độ tinh khiết cao.

Hệ thống UPW là gì?

UPW (Ultrapure Water) là nước được xử lý qua nhiều cấp công nghệ nhằm giảm các tạp chất hòa tan, ion, chất hữu cơ, hạt, vi sinh và các chất gây nhiễm khác xuống mức phù hợp với yêu cầu của từng quy trình sử dụng.

Một hệ thống UPW có thể được cấu hình theo chuỗi:

Nước nguồn → Tiền xử lý → RO → RO 2 Pass → EDI/DI → UV → Polishing → UF → Bồn chứa → Loop tuần hoàn → Điểm sử dụng

Không phải mọi hệ thống đều cần đầy đủ các công đoạn trên. Cấu hình thực tế được lựa chọn dựa trên phân tích nước nguồn, chất lượng nước đầu ra, công suất, ứng dụng và yêu cầu vận hành.

Các công nghệ xử lý nước UPW

RO – Thẩm thấu ngược

RO là công nghệ xử lý quan trọng trong hệ thống nước tinh khiết và siêu tinh khiết, giúp giảm đáng kể lượng chất hòa tan và tạp chất trong nước trước các công đoạn xử lý sâu hơn.

Tùy chất lượng nước nguồn, hệ thống có thể sử dụng RO một cấp hoặc RO 2 Pass.

EDI – Điện khử ion

EDI (Electrodeionization) sử dụng điện trường, màng trao đổi ion và vật liệu trao đổi ion để tiếp tục loại bỏ các ion trong nước sau RO.

Công nghệ RO–EDI thường được xem xét cho các hệ thống cần nguồn nước khử ion ổn định và vận hành liên tục.

DI – Khử ion bằng nhựa trao đổi ion

DI (Deionization) sử dụng vật liệu trao đổi ion để loại bỏ ion dương và ion âm trong nước.

Tùy yêu cầu dự án, DI có thể được sử dụng độc lập hoặc kết hợp với RO và các công đoạn xử lý khác.

UV, UF và Polishing

UV, UF và các công nghệ polishing có thể được bố trí ở các vị trí thích hợp để hỗ trợ kiểm soát vi sinh, hạt, chất hữu cơ hoặc các chỉ tiêu chất lượng nước khác theo yêu cầu của từng hệ thống.

Các dòng hệ thống UPW VNMAY cung cấp

Danh mục có thể bao gồm:

Ngoài ra, VNMAY cung cấp các hệ thống EDI, DI, RO–EDI và hệ thống nước điện trở suất cao theo yêu cầu của từng dự án.

Hệ thống UPW cho những ngành nào?

Hệ thống nước siêu tinh khiết có thể được thiết kế cho nhiều lĩnh vực:

Sản xuất bán dẫn và vi điện tử

UPW được sử dụng trong các công đoạn yêu cầu kiểm soát nghiêm ngặt tạp chất, chẳng hạn như làm sạch và rửa wafer, linh kiện và các công đoạn công nghệ liên quan.

Sản xuất điện tử và linh kiện chính xác

Nước có độ tinh khiết cao được sử dụng trong các công đoạn làm sạch, rửa và xử lý linh kiện.

Dược phẩm

Hệ thống nước tinh khiết có thể được thiết kế theo yêu cầu cụ thể của quy trình sản xuất dược phẩm. Các hệ thống PW, WFI và UPW cần được phân biệt theo mục đích sử dụng và yêu cầu chất lượng tương ứng.

Phòng thí nghiệm

UPW có thể được sử dụng cho phân tích, nghiên cứu, kiểm nghiệm và các thiết bị phòng thí nghiệm yêu cầu nước có độ tinh khiết cao.

Mạ điện và xử lý bề mặt

Nước tinh khiết/khử ion được sử dụng trong một số công đoạn rửa nhằm hạn chế tạp chất ion ảnh hưởng đến quá trình xử lý bề mặt.

Hóa chất và các ngành công nghiệp khác

Tùy yêu cầu công nghệ, hệ thống RO, EDI, DI và polishing có thể được kết hợp để tạo nguồn nước phù hợp cho từng dây chuyền.

Lựa chọn công suất hệ thống UPW

Công suất hệ thống cần được tính toán dựa trên nhu cầu sử dụng thực tế thay vì chỉ dựa vào tên ứng dụng.

Một số quy đổi thường gặp:

250 L/h = 0,25 m³/h

500 L/h = 0,5 m³/h

1.000 L/h = 1 m³/h

1.500 L/h = 1,5 m³/h

2.000 L/h = 2 m³/h

3.000 L/h = 3 m³/h

Các hệ thống công suất lớn có thể được thiết kế ở mức 5, 8, 10, 15 hoặc 20 m³/h và cao hơn tùy nhu cầu dự án.

Khi lựa chọn công suất cần xem xét:

  • Lưu lượng trung bình.
  • Lưu lượng cao điểm.
  • Thời gian vận hành.
  • Số lượng điểm sử dụng.
  • Dung tích bồn chứa.
  • Lưu lượng loop tuần hoàn.
  • Nhu cầu dự phòng.
  • Khả năng mở rộng trong tương lai.

Chất lượng nước UPW được đánh giá như thế nào?

Tùy ứng dụng, hệ thống có thể cần kiểm soát nhiều nhóm chỉ tiêu:

  • Điện trở suất (Resistivity).
  • Độ dẫn điện (Conductivity).
  • TOC.
  • Particle.
  • Vi sinh.
  • Silica.
  • Kim loại vết.
  • Các chất gây nhiễm đặc thù của từng quy trình.

Giá trị 18,2 MΩ·cm ở 25°C thường được sử dụng như một giá trị tham chiếu cho nước có độ tinh khiết ion rất cao. Tuy nhiên, không nên đánh giá toàn bộ chất lượng UPW chỉ bằng một chỉ tiêu điện trở suất.

Tư vấn, báo giá và lắp đặt hệ thống UPW

VNMAY triển khai giải pháp theo yêu cầu dự án, có thể bao gồm:

Khảo sát → Phân tích nước → Tính toán công suất → Thiết kế cấu hình → Báo giá → Cung cấp thiết bị → Lắp đặt → Chạy thử → Bàn giao → Bảo hành → Bảo trì

Tùy phạm vi dự án, hệ thống có thể bao gồm thiết bị xử lý, bồn chứa, bơm, đường ống loop, cảm biến, thiết bị đo, tủ điện và hệ thống điều khiển.

Báo giá hệ thống UPW phụ thuộc vào

  • Chất lượng nước nguồn.
  • Công suất yêu cầu.
  • Chất lượng nước đầu ra.
  • Công nghệ RO/RO 2 Pass.
  • EDI hoặc DI.
  • UV, UF và polishing.
  • Bồn chứa.
  • Loop phân phối.
  • Vật liệu đường ống.
  • Thiết bị đo và giám sát.
  • Mức độ tự động hóa.
  • Phạm vi lắp đặt và dịch vụ.

Vì vậy, không nên xác định giá hệ thống UPW chỉ dựa trên công suất L/h hoặc m³/h.

Vì sao nên thiết kế hệ thống UPW theo yêu cầu?

Cùng một công suất nhưng hai dự án có thể cần cấu hình hoàn toàn khác nhau do khác biệt về:

  • Nguồn nước cấp.
  • Yêu cầu chất lượng nước.
  • Công nghệ sản xuất.
  • Số điểm sử dụng.
  • Chế độ vận hành.
  • Yêu cầu lưu trữ và tuần hoàn.
  • Mức độ tự động hóa.

VNMAY tập trung vào giải pháp tư vấn – thiết kế – cung cấp – lắp đặt – bảo hành – bảo trì, giúp khách hàng lựa chọn cấu hình phù hợp với nhu cầu thực tế thay vì sử dụng một cấu hình cố định cho mọi dự án.

Tìm hệ thống UPW phù hợp

Tại danh mục này, khách hàng có thể tìm các GIẢI PHÁP:

Hệ thống lọc nước siêu tinh khiết | Hệ thống UPW | Hệ thống RO–EDI | Hệ thống EDI | Hệ thống DI | Hệ thống nước điện trở suất cao | Hệ thống UPW cho bán dẫn | Hệ thống UPW cho điện tử | Hệ thống UPW cho phòng thí nghiệm | Hệ thống UPW cho dược phẩm

Để được tư vấn cấu hình và báo giá, khách hàng nên cung cấp công suất cần sử dụng, phân tích nước nguồn, yêu cầu chất lượng nước đầu ra, ứng dụng, số điểm sử dụng và phạm vi lắp đặt.

Hệ thống lọc nước siêu tinh khiết UPW – RO, EDI, DI

Dây chuyền máy lọc nước độ dẫn điện thấp

Hệ thống lọc nước siêu tinh khiết UPW – RO, EDI, DI

Hệ thống EDI 1 m³/h (1.000 L/h): Cấu hình & Báo giá | VNMAY

Hệ thống lọc nước siêu tinh khiết UPW – RO, EDI, DI

Hệ thống EDI 1,5 m³/h (1.500 L/h): Cấu hình & Báo giá | VNMAY

Hệ thống lọc nước siêu tinh khiết UPW – RO, EDI, DI

Hệ thống EDI 250 L/h (0,25 m³/h): Cấu hình & báo giá | VNMAY

Hệ thống lọc nước siêu tinh khiết UPW – RO, EDI, DI

Hệ thống EDI 3 m³/h (3.000 L/h): Cấu hình & Báo giá | VNMAY

Hệ thống lọc nước siêu tinh khiết UPW – RO, EDI, DI

Hệ thống EDI 500 L/h (0,5 m³/h): Cấu hình & Báo giá | VNMAY

Hệ thống lọc nước siêu tinh khiết UPW – RO, EDI, DI

Hệ thống lọc nước chất bán dẫn 3500l/h

Hệ thống lọc nước siêu tinh khiết UPW – RO, EDI, DI

Hệ thống lọc nước điện tử 2500l/h

Hệ thống lọc nước siêu tinh khiết UPW – RO, EDI, DI

Hệ thống lọc nước dược phẩm 1800l/h

Hệ thống lọc nước siêu tinh khiết UPW – RO, EDI, DI

Hệ thống lọc nước sản xuất chất bán dẫn 4000l/h

Hệ thống lọc nước siêu tinh khiết UPW – RO, EDI, DI

Hệ thống lọc nước sản xuất điện tử 3000l/h

Hệ thống lọc nước siêu tinh khiết UPW – RO, EDI, DI

Hệ thống lọc nước sản xuất dược phẩm 2000l/h